(GRAMMAR) CONDITIONAL SENTENCES


FULL VERSION: LINK

 

 

INTRODUCTION

Hãy theo dõi ví dụ sau:

 

Nếu anh ấy học giỏi, anh ấy sẽ được bố mẹ khen

 

Bạn thấy câu trên được cấu tạo bởi hai vế. Vế đầu tiên nêu ra một giả thiết còn vế thứ 2 đưa ra một kết luận. Tương tự như một bài toán hình vậy, bạn phải kẻ hai cột là Giả thiết và Kết luận. Điều đó có nghĩa bạn đang nêu ra một định lý. Và khi đưa ra một định lý hay những giả thiết không có thật thì ta gọi đó là CÂU ĐIỀU KIỆN.

 

 

USAGE

 

Câu điều kiện trong Tiếng Anh được chia ra làm 3 loại chính

 

  1. Giả thiết có thật trong hiện tại: Nói đến cái tên thì chắc các bạn cũng hiểu nó có nghĩa là gì rồi. Đây là dạng câu điều kiện được sử dụng để nói về một quy luật hay một định lý hay một điều có lẽ là đúng (trong hiện tại). Bây giờ, ta sẽ nói đến cấu trúc của dạng này:

 

GIẢ THIẾT (“If” clause) KẾT QUẢ (Main clause)
Dùng thì Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành a. S + will + Vinfinitive (Nếu như nó có thể xảy ra)

b. Dùng thì Hiện tại đơn (Nếu như đó là một quy luật hay một định lý)

 

E.g: If you don’t water your trees regularly in the summer, they don’t thrive

If you want to achieve high marks, you need to make a lot of attempts

 

  1. Giả thiết không có thật trong hiện tại: Ta dùng dạng này khi ta muốn nói đến một giả thiết không xảy ra trong hiện tại cũng như kết quả của nó. Cấu trúc của dạng này là:

 

GIẢ THIẾT (“If” clause) KẾT QUẢ (Main clause)
Dùng QUÁ KHỨ GIẢ ĐỊNH (Đại khái là chỉ dùng were với động từ to be) S + would + Vinfinitive

 

E.g: If I were you, I would stop that action

If John won the lottery, he would spend it lavishly

 

  1. Giả thiết không có thật trong quá khứ: Chắc các bạn cũng hiểu rồi nên mình không nói lại nữa. Đại khái cấu trúc của nó là:

 

GIẢ THIẾT (“If” clause) KẾT QUẢ (Main clause)
S + had + V3 S + would/could have + V3

 

?: Bạn thử đổi xem các ví dụ ở phần II.2 sang dạng này xem nó sẽ như thế nào ?

 

TRƯỜNG HỢP VỚI “If not”: Bạn có thể thay thế bằng từ UNLESS

 

E.g: If you don’t want …=Unless you want…

 

KHI DÙNG UNLESS THÌ CHIA THÌ NHƯ BÌNH THƯỜNG

 

  1. Đảo ngữ

 

Trong câu điều kiện có phần đảo ngữ. Mình sẽ không nói nhiều nữa vì nó là đảo ngữ nên ý nghĩa các câu vẫn nguyên vẹn. Cấu trúc đảo ngữ của cả 3 dạng là (Chỉ đảo ngữ ở vế GIẢ THIẾT (“If” clause))

 

 

 

 

 

 

 

DẠNG GIẢ THIẾT (“If” clause)
1 Should + S + V
2 Were + S + to V
3 Had + S + V3

 

  1. Câu điều kiện hỗn hợp: Có 2 loại câu như vậy

 

  1. Giả thiết ở quá khứ, kết quả ở hiện tại: Tức là một việc đã xảy ra trong quá khứ được coi là giả thiết thì nó sẽ có tầm ảnh hưởng tới hiện tại. Cụ thể cấu trúc dạng này là:

 

 

GIẢ THIẾT (“If” clause) KẾT QUẢ (Main clause)
If + S + had/hadn’t + V3 S + would + Vinfinitive

 

  1. Giả thiết ở hiện tại, kết quả ở quá khứ: Dạng này khó hơn. Cụ thể thì một sự việc xảy ra trong hiện tại được đặt là giả thiết thì nó lại có tầm ảnh hưởng tới quá khứ. Chú ý là đây là 2 sự việc có liên quan đến nhau và nó lại trái ngược hoàn toàn so với thực tế. Cấu trúc của dạng này là:

 

GIẢ THIẾT (“If” clause) KẾT QUẢ (Main clause)
Dùng QUÁ KHỨ GIẢ ĐỊNH S + would have + V3

 

Bây giờ, ta cùng làm một vài bài tập về phần này

 

EXERCISE

 

 

Underline the correct phrase

1) If that hat costs much, I (would have bought/will buy/bought/would buy) a small one.
2) If you (drive/drove/had driven/driven) more carefully, you wouldn’t have had so many accidents.
3) If I (make/makes/made/had made) that mistake again, my teacher will get angry with me.
4) If I spoke English, my job (was/were/will be/would be) a lot easier.
5) If he (goes/went/had gone/would go) to London yesterday, he (met/would meet/had met/would have met) his old friend.
6) I will lend them some money if they (ask/will ask/asked/had asked) me.
7) If we had known who he was, we (would have invited/have invited/will invite/would invite) him to speak at our meeting.
8) My dog will bark if it (hear/hears/heard/had heard) any strange sound.
9) If I (had/had had/will have/have) enough money, I would buy a house.
10) They (won’t let/not let/wouldn’t let/hadn’t let) you in if you come late.
11) If you (not go/don’t go/hadn’t gone/didn’t go) away, I’ll send for a policeman.
12) If I (were/am/be/was) in your place, I would accept Mr. Anderson’s invitation.
13) If I (win/had won/won/winning) a big prize in a lottery, I’d give up my job.
14) If I (is/am/was/were) you, I (will tell/told/would tell/would have told) the truth.
15) I was busy. If I (have/had/had had/have had) free time. I (would go/will go/would have gone/go) to the cinema with you.
16) Why didn’t you attend the meeting?
Oh, I did not know. If I (know/knew/had known/known) I (would come/would have come/will come/had come) there.
17) What (would/will/did/had) we do if they do not come tomorrow?
18) If I had enough time now, I (would write/write/will write/wrote) to my parents.
19) It’s too bad Helen isn’t here. If she (is/was/were/are) here, she (will know/knows/would know/would have known) what to do.
20) If I don’t eat breakfast tomorrow morning, I (will get/got/would get/had got) hungry during class.

 

 

Rewrite the following sentences using the given words

1. I must hurry up if I don’t want to be late

Unless_______________________________________________________________

2. He advised me not to give Sandy any more money

He said “If I___________________________________________________________

3. Many students of this high school were chosen to study aboard thanks to the best education they recceive

If they_______________________________________________________________

4. Water the trees now otherwise they won’t thrive

If you don’t___________________________________________________________

5. Put me down or I will call the police

Unless_______________________________________________________________

6. She behaved so badly that she received detention from the principal

If she________________________________________________________________

7. Managing to control the unployment rate will be hard without her advice

If she________________________________________________________________

8. The crops were ruined totally due to the outburst of flood in the areas

If there_______________________________________________________________

9. Lily refused to join in the company for the low salary she would receive there

If she________________________________________________________________

– Can you bring me something to eat because I’m hungry

– That because you ate a little yesterday

If you hadn’t__________________________________________________________ !

 

 

Complete the following sentences with the apporiate form of the verbs in bracket

1. If you __________(not call) me yesterday, I ______________________(not know) that she was in the hospital

2. If she __________(know) that it wasn’t his fault, they wouldn’t have divorced

3. If you __________(boil) the water, the temperature __________(not exceed) 1000C

4. If Jason __________(buy) that car, he ______________________(go) to work much faster

5. If he __________(not give) us the money, we could ___________(not manage) to control the situation

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s