(GRAMMAR) REPORTED SPEECH


FULL PDF: https://app.box.com/s/jqpr1r5zutd5y5md9exg

PREVIEW (NO ANSWER KEY FOR EXERCISE)

 

 

 

INTRODUCTION

 

Hãy xem hai ví dụ sau:

“Tớ sẽ đi mua sắm tý” Lan nói

Lan nói rằng cô ấy sẽ đi mua sắm tý

 

Ta thấy ở câu đầu có lời dẫn trực tiếp của nhân vật, nhưng ở câu dưới là lời dẫn không trực tiếp của nhân vật. Cách nói này ta gọi là cách nói gián tiếp

 

 

 

USAGE

 

Người ta dùng cách nói trực tiếp và gián tiếp trong cả văn nói và văn viết. Ta có 4 dạng chính hay dùng. Đó là

 

1. Request (Yêu cầu)

Dạng này dùng để nêu ra mệnh lệnh. Thông thường thì ta hay dùng các động từ như tell, say trong dạng này nhưng nếu muốn nhấn mạnh sắc thái hơn thì ta hay dùng các động từ như warn, urge, demand, request, command, …

E.g: She told her students to be quiet

Nhấn mạnh sắc thái: She demanded her students to be quiet

Cấu trúc của dạng này như sau:

S1 + các động từ ở trên (chia theo thì) + S2 + to V

Chú ý sau này nếu ta học thêm thì không phải lúc nào các động từ luôn đi kèm với to V mà có thể là V-ing hoặc thậm chí bị động nữa

 

2. Suggestion (Khuyên nhủ)

 

Dạng này ta hay dùng để khuyên nhủ. Thường ta dùng các động từ như suggest, advise, recommend, tell, say, …

Một điểm khác biệt là ở đây nếu dùng SUGGEST thì ta dùng khác với các động từ trên. Cụ thể

S1 + suggest (that) + S2 (not object) + (should) V(infinitive – nguyên thể)OR

S1 + advise/recommend/tell/say/… + S2 (object) + to V

3. Statement (Tường thuật)

 

Đây là dạng phổ biến nhất. Với dạng này ta cần lưu ý 4 điểm là lùi thì, lùi thời gian, đổi ngôi và lùi địa điểm. Nghe có vẻ khó nhưng làm dần các bạn sẽ hiểu được

a. Lùi thì

Ta giả sử có cột thời gian như thế này:

 

 

 

      PAST                                                       PRESENT                                                        FUTURE

Thì cái việc lùi thì cũng giống kiểu từ HIỆN TẠI mà về QUÁ KHỨ còn từ TƯƠNG LAI trở về trạng thái GIẢ ĐỊNH trong HIỆN TẠI vậy. Hay cũng giống như bạn đang đi được 10 bước thì bạn lùi lại khoảng 5 – 10 bước vậy

 

Quá khứ đơn                                                               Hiện tại đơn

 

 

 

 

 

Lùi thì

Quá khứ tiếp diễn                                                        Hiện tại tiếp diễn

 

 

 

 

Lùi thì

 

Quá khứ hoàn thành                                                    Hiện tại hoàn thành

 

 

 

 

Lùi thì

Nhưng từ TƯƠNG LAI bạn không thể lùi về HIỆN TẠI được !

 

 

 

Bạn cần lưu ý từ TƯƠNG LAI bạn chỉ có thể lùi về một TƯƠNG LAI GIẢ ĐỊNH thôi !

Hiện tại (đang nói tới TL)                             Tương lai

 

 

 

Tương lai giả định

Khi lùi thì ta sẽ viết dạng của động từ theo đúng thì mà ta đã lùi lại

E.g:

HTĐ: “I work here” Nam said

à (Lùi thì) QKĐ: Nam said he worked there

Còn với tương lai ta chỉ đổi từ WILL sang WOULD là được

E.g: “I will go to the cinema” she told me

à (Lùi thì) She said she would go to the cinema

Để lùi được thì thì bạn cần phải xác định được thời gian vào lúc nói chuyện và thời gian xảy ra hành động. Chứ không phải là một hành động đã xảy ra và bạn vẫn coi nó ở thì hiện tại (Hành động đã xảy ra thì đều là thì quá khứ hết – ta không coi trọng tới quãng thời gian mà ta nói về mốc thời gian)

b. Đổi ngôi: Cái này thì không khó bằng lùi thì. Nếu người nói là he/she/it/they/you thì khi viết theo cách nói gián tiếp bạn vẫn ghi đúng theo ngôi của người thực hiện hành động chứ không phải theo ngôi của người tường thuật lại hành động

c. Lùi thời gian

Cơ bản thì nếu như câu trực tiếp có những từ như sau thì khi ở câu gián tiếp bạn sẽ viết nó theo một cách khác. Cụ thể là:

 

Direct speech Reported speech
tomorrowyesterday

tonight

today

next week, month,…

now

ago

The day after tomorrow

The day before yesterday

the next/following daythe previous day/the day before

that night

that day

the following week, month, …

then

before

In two days’ time/two days after

Two days before

 

E.g: “I will go shopping tomorrow”she said

She said she would go shopping the following/next day

d. Lùi địa điểm

 

 

Direct speech Reported speech
thisthat

these

those

here

thatthat

those

those

there

 

Bây giờ ta đến với phần CẤU TRÚC của dạng này:

 

S1 + said/told/… + (that) + S1/S2 + lùi thì của động từ trong câu trực tiếp

 

E.g: “I’m doing my homework” she said

She said that she was doing her homework (lùi thì)

CHÚ Ý: Cần xác định xem có thêm người nghe vào không vì có khả năng (60 %) là người nghe sẽ thuật lại lời nói của nhân vật

 

4. Question (Câu hỏi)

 

Dạng này ta cũng phải chú ý tới 4 yếu tố đã nói nhưng nó rất khác so với câu tường thuật. Nó được chia ra 2 dạng

 

a. Câu hỏi có từ để hỏi (WH question)

 

Tôi cho các bạn 2 ví dụ:

“What are you doing” she asked John

She asked John what he was doing

 

Ta thấy rõ ràng sau what trong câu hỏi ban đầu là một mệnh để đảo ngữ (sau này sẽ nói kĩ về phần này) nhưng trong câu gián tiếp thì sau từ để hỏi một mệnh đề nguyên vẹn đã được lùi thì. Như vậy ta có cấu trúc của dạng này là:

 

“Câu hỏi” S1 + ask/… + S2à S1 + ask/… + S2 +WH + mệnh đề nguyên vẹn đã được lùi thì

 

Mệnh đề nguyên vẹn là mệnh đề có cấu trúc như sau: S + V + O

 

b. Câu hỏi không có từ để hỏi

 

Cấu trúc của nó là:

S1 + ask/… + S2 + if/whether + mệnh đề nguyên vẹn đã được lùi thì

 

E.g: “Will you get me a cup of coffee please ?” she asked me

She asked me if/whether she would get me a cup of coffee

 

CHÚ Ý: Phải xác định được thì từ câu trực tiếp mới làm được dạng này

 


 

EXERCISE

  1. Change these sentences into the reported speech

1. “Shall I help you with the exercises?” he said.
2. “Shall we give him a birthday cake?” he said.
3. “Could I leave early on Friday?” he said.
4. “Where shall we meet tonight?” she said.
5. “Will you have a drink?” he said.
6. “How far is it from here to college?” he said.
7. “Do you often have breakfast at 6.30 a.m?” he said
8. “Don’t swim too far, boys” she said.
9. “Do come in and have a drink” he said.
10. “Remember to wake me up” she said.
11. “If I were you, I would learn English”, she said.
12. “Why don’t we go camping this Sunday?” he said.
13. “Would you like to come to my birthday party next Sunday?” she said.
14. “Let’s have a talk on the new film”, he said.
15. “ Shall I do the cleaning up for you?” he said.
16. “What a clever boy!” she said.
17. “How ugly!” he said.
18. “Did you prepare your meal?” he said. “No” I said.
19. “Happy birthday”, he said.
20. “Take your seat”, he said. “thank”, I said.

 

2. Rewrite these sentences

 

1. He said he would go to the college the next day (tomorrow)

________________________________________________________________________

2. “Can you please clean the floor for me ?” she urged

She ordered me to________________________________________________________

3. “You should practice more, Tom” the coach said

The coach suggested Tom_________________________________________________

4. “What can we do with this engine” Sandy asked

Sandy asked_____________________________________________________________

5. “Have you done your exercises yet ?” my mother asked

My mother asked_________________________________________________________

6. The doctor said she shouldn’t eat much candy

The doctor advised_______________________________________________________

7. “I’m taking an exam tomorrow” he told me

He told me______________________________________________________________

8. “Now, I am watering the trees” John said

John said he_____________________________________________________________

9. “Never leave your home without saying goodbye to your dearest” my parents told me

My parents advised_______________________________________________________

10. “These chocolate are so tasty !” she said

She said ________________________________________________________________

 

Good luck and success !

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s