Các từ đồng âm nhưng khác nghĩa trong tiếng anh(sưu tầm)


Trong quá trình học tiếng Anh chúng ta sẽ gặp những từ có cách viết khác nhau nhưng cách đọc của chúng lại y chang nhau, ngừoi ta gọi chúng là : HOMONYMS ( từ đồng âm khác nghĩa ).Dưới đây là danh sách các từ đó để các bạn tham khảo:

Arms : /ɑ:m/ cánh tay , vũ khí
Alms : /ɑ:m/ những món quà cho ngừoi nghèo

Ball : /bɔ:l/ quả bong
Bawl : /bɔ:l/ la ,thét

Bear : /beə/ con gấu
Bare : /beə/ trơ trọi ,trần truồng

Been : /bi:n/ quá khứ phân từ của to be
Bean : /bi:n/ hạt đậu

Bury : /’beri/ chôn cất
Berry : /’beri/ quả mọng

Blue : /blu:/ màu xanh biển
Blew : /blu:/ quá khứ của blow

Sell : /sel/ bán
Cell : /sel/ xà lim ,tế bào

Course : /kɔ:s/ khóa học ,đường đi
Coarse : /kɔ:s/ thô

Dear : /diə/ có giá ,thân yêu
Deer : /diə/ hươi, nai

Die : /dai/ chết
Dye : /dai/ nhuộm

Fair : /feə/ công bằng ,hội chợ
Fare : /feə/ vé xe ,tàu

Feet : /fi:t/ bàn chân
Feat : /fi:t/ có sức mạnh hoặc tài năng vĩ đại ,sự ngạc nhiên

For : /fɔ:/ giới từ
Fore : /fɔ:/ ở trước
Four : /fɔ:/ số 4

Flower : /flauə/ bông hoa
Flour : /flauə/ bột mì

Foul : /faul/ hành đông không công bằng ,tồi tệ
Fowl :/ faul/ gia cầm

Hair : /heə/ tóc
Hare : /heə/ thỏ rừng

Heal : /hi:l/ chửa lành ,lành lại
Heel : /hi:l/ gót chân

Hear : /hiə/ nghe
Here : /hiə/ ở đây

Heard : /hə:d/ quá khứ của hear
Herd : /hə:d/ bầy ,đàn

Hole : /houl/ cái lỗ
Whole : /houl/ toàn bộ

Hour : /’auə/ giờ
Our : /’auə/ của chúng tôi/ta

Know : /nou/ biết
No : /nou/ không

Knows : /nouz/ biết
Nose : /nouz / mũi

Lessen : /’lesn/ làm cho ít hơn
Lesson : /’lesn/ bài học

Loose : lu:z/ lỏng ,không chặt
Lose : lu:z/ thua ,mất

Loan : /loun/ tiền vay
Lone : /loun/ một mình

Made : /meid/ quá khứ của make
Maid : /meid/ ngừoi hầu

Mail : /meil/ thư tín
Male : /meil/ giống đực

Main : mein/ chủ yếu
Mane : mein/ bườm

Meat : /mi:t/ thịt
Meet : /mi:t/ gặp

Missed : /mist/ quá khứ của miss
Mist : /mist/ sương mù

Pail : /peil/ cái xô
Pale : /peil/ nhợt nhạt

Pair : peə/ một cặp ,đôi
Pear : peə/ quả lê

Pause : /pɔ:z/ dừng lại
Paws : /pɔ:z/ móng vuốt

Peace : pi:s/ hòa bình
Piece : pi:s/ một miếng

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s