Câu điều kiện (Conditional sentences) + EXERCISES (Key included)


I. ĐỊNH NGHĨA: Thực tế, câu điều kiện dùng để đặt ra giả thiết về một sự việc và kết quả của giả thiết ấy

VD: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua cái xe đó

GT                                 KL

Cũng tương tự một bài toán bao gồm cả GT, KL thì ở trong câu điêu kiện cũng có phần giả thiết kết luận. Trong Tiếng Anh chúng ta có 2 dạng câu ĐK: ĐK có thậtkhông có thật. Với ĐK không có thật ta chia ra thành 2 thì là ở HIỆN TẠI VÀ Ở QUÁ KHỨ

II. Các dạng

1. ĐK có thật

– Có 2 dạng:

+ : Nếu nước ở 100oC, nó sôi (If water’s temparature is 100oC, it boils – điều này luôn xảy ra)

+ :  Nếu ta không tưới nước cho cây, nó sẽ héo (If we don’t water tree, they will die – không hoàn toàn là vậy ví dụ cây xương rồn (cactus) không cần tưới nước nó vẫn sống)

Vậy ta có công thức:

ĐIỀU KIỆN LUÔN CÓ THẬT : IF + S + V(s,es), S + V(s,es) (Ta gọi đây là câu DDK loại 0)

ĐIỀU KIỆN KHÔNG HẲN CÓ THẬT: IF + S + V(s,es), S + will + V-infinitive (Ta gọi đây là câu ĐK loại 1)

* Dạng đảo ngữ: SHOULD + S + V, S+ will + V-infinitive

2. ĐK không có thật

– TRONG HIỆN TẠI: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua cái xe đó (Tôi không phải là bạn TRONG HIỆN TẠI)

– TRONG QUÁ KHỨ: Nếu tôi biết Jill bị ốm, tôi đã đi thăm cô ấy (Tôi đã không biết Jill bị ốm TRONG QUÁ KHỨ)

Ta có công thức

TRONG HIỆN TẠI: S + WERE/V-ed, S + WOULD/SHOULD + V-infinitive (Ta gọi đây là câu ĐK loại 2)

TRONG QUÁ KHỨ: S + HAD/HAD BEEN + V-PII, S +WOULD HAVE/COULD HAVE/SHOULD HAVE + V-PII (Ta gọi đây là câu ĐK loại 3)

* Chú ý: Trong 2 câu trên ta có thể dùng WERE IT NOT trong câu ĐK loại 2, HAD IT NOT BEEN trong câu ĐK loại 3 để nhấn mạnh

Dạng đảo ngữ:

TRONG HIỆN TẠI: Were + S + (not) to V, S + WOULD/SHOULD + V-infinitive

TRONG QUÁ KHỨ: Had + S + V-PII,  S +WOULD HAVE/COULD HAVE/SHOULD HAVE + V-PII

3. Dạng hỗn hợp (phần nâng cao – hay dùng cho câu ĐK loại 2 và 3)

– ĐIỀU KIỆN CÓ TRONG QK, KẾT QUẢ Ở HIỆN TẠI: If + S + had + P.P (quá khứ phân từ), S + would + V (nguyên mẫu)

Ví dụ:

If he had worked harder at school, he would be a student now.

(Nếu anh ra học hành chăm chỉ hơn, thì giời đây anh ta đã là một sinh viên rồi.)

If I had taken his advice, I would be rich now.

(Nếu tôi làm theo lời khuyên của anh ấy thì giờ đây tôi đã giàu rồi)

– ĐIỀU KIỆN CÓ TRONG HT, KẾT QUẢ LẠI TỪ QK: If + S + V (quá khứ) , S + would + have + P.P

Ví dụ:

If  I were you, I would have learned  English earlier.

(Nếu tôi là bạn thì tôi đã học tiếng Anh sớm hơn.)

If he didn’t love her, he wouldn’t have  married her.

(Nếu anh ấy không yêu chị ấy thì  anh ấy đã không lấy cô ấy làm vợ.)

EXERCISES

Supply the correct form of the verbs 

1. I would say it was time you (start) ……………………………… working seriously.
2. I’d rather you (not,watch) …………………………….. television while I’m working.
3. I wish I (spend) …………………………….. more time swimming last summer.
4. Helen is so bossy. She acts as if she (own) …………………………….. the place.
5. I wish you (not,keep) …………………………….. coming late to class.
6. Suppose a complete strager (leave) …………………………….. you a lot of money in their
will.
7. I wish I (go) …………………………….. to your party after all.
8. I’d rather you (sit) …………………………….. next to Susan, please.
9. The government demanded that the ambassador (be) …………………………….. recalled.
10. You are lucky going to Italy. I wish I (go) …………………………….. with you.
11. Now we’ve lost ! If you (write down) …………………………….. Mary’s directions, this
(not, happen) ……………………………..
12. Why don’t we imigrate ? If we (live) …………………………….. in Australia, at least the
weather (be) …………………………….. better.
13. I’m afraid that Smith is a hardened criminal. If we (not, punish) ……………………………..
him this time, he (only, commit) …………………………….. more crimes.
14. Thanks to Dr Jones, I’m still alive. If it (not,be) …………………………….. for her, I(be)
…………………………….. dead for certain!
15. I’m sorry I can’t lend you any money. You know that if I (have)
……………………………..it, I (lend) …………………………….. it to you.
16. Don’t be afraid. If you (touch) …………………………….. the dog, it (not bite)
……………………………..
17. It’s always the same! If I (decide) …………………………….. to leave the office early, my
boss (call) …………………………….. me after I’ve left!
18. What a terrible thing to happen! Just think, If we (not,miss) …………………………….. the
plane, we (kill) …………………………….. in the crash.
19. In those days, if you (have) …………………………….. a good job, you(be)
…………………………….. lucky.
20. Did you enjoy your meal ? If you (finish) …………………………….. eating, I(clear)
…………………………….. away the plates.

ANSWER KEY: 

1. started
2. didn’t watch
3. had spent
4. owned
5. didn’t keep
6. left
7. had gone
8. didn’t sit
9. (should)be
10. were going
11. had written down/ wouldn’t have happened
12. lived/ would be
13. don’t punish/ will only commit
14. hadn’t been/ would be
15. had/ would lend
16. touch/ won’t bite
17. decide/ calls
18. hadn’t missed/ would have been killed
19. had/ were
20. have finished/ will clear

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s